Hot

Mitsubishi Outlander 2020

825,000,000

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm)4.695 x 1.810 x 1.710
Kích thước thùng sau (DxRxC) (mm)2.670
Khoảng cách hai bánh xe trước/sau (mm)1.540/1.540
Bán kính quay vòng nhỏ nhất (m)5,3

TRANG BỊ TIÊU CHUẨN

Hệ thống đèn chiều sáng phía trước
–  Đèn chiếu xaLED
–  Đèn chiếu gầnLED bi-Projector
Đèn LED chiếu sáng ban ngày

 

Đăng ký lái thử






Yêu cầu báo giá

Để được tư vấn miễn phí, ưu đã tốt nhất, Kính mời quý khách hàng liên hệ 0909.066.682 hoặc điền vào biểu mẫu dưới đây !





  • Mô tả
  • Thông tin bổ sung

Mô tả

OUTLANDER

Mitsubishi Outlander 2020 phiên bản facelift mẫu Crossover phong cách sở hữu những tính năng ưu việt thể hiện qua thiết kế ngoại thất hiện đại, khả năng vận hành đa dạng, không gian nội thất 5+2 cách âm vượt trội với hàng loạt trang bị tiên tiến tối ưu trải nghiệm của người dùng. Đi cùng mức định giá hợp lý, không khó để giải thích vì sao Mitsubishi Outlander được mệnh danh  “Mẫu Crossover có chí phí sở hữu tốt nhất”.

Gọi trực tiếp Hotline để xin giá khuyến mại mới nhất: 0909.066.682
Click vào liên kết để tải về thông số kỹ thuật Mitsubishi Outlander

PHONG CÁCH HIỆN ĐẠI

1. Cụm đèn pha LED tự động

2. Lưới tản nhiệt thiết kế mới

3. Cánh lưới gió đuôi xe

4. Cửa sổ trời

5. Mâm đúc 18″ đa chấu hai tông màu mới

6. Cảm biến tự động bật/tắt đèn pha và gạt mưa

TIỆN NGHI ĐA DẠNG

1. Ghế da với ghế lái chỉnh điện

2. Khả năng gập ghế linh hoạt

3. Màn hình giải trí 7 inch

4. Cửa sau đóng mở bằng điện

5. Gương chống chói tự động

6. Vô lăng thể thao sang trọng

7. Khoang hành lý lớn

KHẢ NĂNG VẬN HÀNH VƯỢT MONG ĐỢI

1. Động cơ MIVEC

2. Hộp Số CVT – INVECS III

3. Hệ thống 4WD linh hoạt

4. Lẫy sang số trên vô lăng

5. Hệ thống ga tự động (Cruise Control)

AN TOÀN VƯỢT TRỘI

1. Hệ thống 7 túi khí an toàn

2. Phanh tay điện tử và Auto Hold

3. Cảnh báo và giảm thiểu va chạm phía trước (FCM)

4. Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi xe (RCTA)

5. Cảnh báo điểm mù (BSW) và Hỗ trợ chuyển làn (LCA)

6. Khởi hành ngang dốc (HSA)

7. Cân bằng điện tử (ASC)

8. Khởi hành ngang dốc (HSA)

9. Phanh ABS- EBD- BA

Thông tin bổ sung

Màu sắc
Màu đen
Màu đỏ
Nâu
Màu trắng
Xám
Phiên bản
2.0 CVT2.0 CVT
2.0 CVT Premium2.0 CVT Premium
2.4 CVT Premium2.4 CVT Premium